Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

核

hé

  • 10nét
  • 木bộ thủ
  • 5HSK
  • 2Thanh điệu

Cách đọc khác: gāi

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

核

Câu ví dụ

  • 我不吃苹果核。

    Wǒ bù chī píng guǒ hé

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 妈妈帮我把李子去了核。

    Mā ma bāng wǒ bǎ lǐ zi qù le hé

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们再怎么认真管理核电站也不为过。

    Wǒ men zài zěn me rèn zhēn guǎn lǐ hé diàn zhàn yě bù wéi guò

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 世界语的思想核心在于一切语言文化的平等。

    Shì jiè yǔ de sī xiǎng hé xīn zài yú yī qiè yǔ yán wén huà de píng děng

    Ý tưởng cốt lõi của Esperanto nằm ở sự bình đẳng của mọi ngôn ngữ và văn hóa.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 核

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.