昆
kūn
- 8nét
- 日bộ thủ
- 6HSK
- 1Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
昆
Câu ví dụ
你吃过昆虫吗?
Nǐ chī guo kūn chóng ma
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
这种昆虫在英语中叫什么?
Zhè zhǒng kūn chóng zài Yīng yǔ zhōng jiào shén me
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
这列火车在昆山车站停车吗?
Zhè liè huǒ chē zài Kūn shān chē zhàn tíng chē ma
Chuyến tàu này có dừng ở ga Côn Sơn không?
昆虫有一层坚硬的表皮。
Kūn chóng yǒu yī céng jiān yìng de biǎo pí
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 昆
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.