Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

扣

kòu

  • 6nét
  • 手bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

扣

Câu ví dụ

  • 他老是给别人扣帽子。

    Tā lǎo shi gěi bié ren kòu mào zi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 你衬衣的纽扣快掉了。

    Nǐ chèn yī de niǔ kòu kuài diào le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 萨米的包被警察扣押了。

    Sà mǐ de bāo bèi jǐng chá kòu yā le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 汤姆把枪顶到了自己头上,扣动了扳机。

    Tāng mǔ bǎ qiāng dǐng dào le zì jǐ tóu shàng kòu dòng le bān jī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 扣

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.