Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

情

qíng

  • 11nét
  • 心bộ thủ
  • 2HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

情

Câu ví dụ

  • 我同情你。

    Wǒ tóng qíng nǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他心情不好。

    Tā xīn qíng bù hǎo

    Anh ấy đang có tâm trạng tồi tệ.

  • 她心情不好。

    Tā xīn qíng bù hǎo

    Cô ấy đang có tâm trạng tồi tệ.

  • 我没心情出门。

    Wǒ méi xīn qíng chū mén

    Tôi không có tâm trạng để đi ra ngoài.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 情

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.