局
jú
- 7nét
- 尸bộ thủ
- 4HSK
- 2Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
局
Câu ví dụ
局长,那不是我!
Jú zhǎng nà bù shì wǒ
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
要有大局观。
Yào yǒu dà jú guān
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他控制了大局。
Tā kòng zhì le dà jú
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
感觉这不会有个好结局。
Gǎn jué zhè bù huì yǒu ge hǎo jié jú
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 局
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.