Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

寓

yù

  • 12nét
  • 宀bộ thủ
  • 5HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

寓

Câu ví dụ

  • 我请了一位中国朋友来我的公寓。

    Wǒ qǐng le yī wèi Zhōng guó péng you lái wǒ de gōng yù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们有权搜查你的公寓。

    Wǒ men yǒu quán sōu chá nǐ de gōng yù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们租了公寓。

    Wǒ men zū le gōng yù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 爸爸在他的办公室里,在我们公寓楼下。

    Bà ba zài tā de bàn gōng shì lǐ zài wǒ men gōng yù lóu xià

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 寓

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.