Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

宫

gōng

  • 9nét
  • 宀bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 宮

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

宫

Câu ví dụ

  • 贵族住在故宫的东边和西边。

    Guì zú zhù zài gù gōng de dōng bian hé xī biān

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他出生在一个宫殿里,那宫殿已经不存在了。

    Tā chū shēng zài yī gè gōng diàn lǐ nà gōng diàn yǐ jīng bù cún zài le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 埃菲尔铁塔和卢浮宫在同一座城市。

    Āi fēi ěr Tiě tǎ hé Lú fú gōng zài tóng yī zuò chéng shì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 宫

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.