Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

宜

yí

  • 8nét
  • 宀bộ thủ
  • 2HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

宜

Câu ví dụ

  • 这个很便宜。

    Zhè ge hěn pián yi

    Cái này rất rẻ.

  • 这个很便宜,对吗?

    Zhè ge hěn pián yi duì ma

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 它真的很便宜。

    Tā zhēn de hěn pián yi

    Nó thực sự rẻ.

  • 这个相机很便宜。

    Zhè ge xiàng jī hěn pián yi

    Máy ảnh này rất rẻ.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 宜

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.