Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

刹

shā

  • 8nét
  • 刀bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Cách đọc khác: chà

Dạng phồn thể: 剎

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

刹

Câu ví dụ

  • 刹车的功能是使车停下。

    Shā chē de gōng néng shì shǐ chē tíng xià

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他撞车是因为有人在刹车上做了手脚。

    Tā zhuàng chē shì yīn wèi yǒu rén zài shā chē shàng zuò le shǒu jiǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 除非他们事先修好刹车,我才会买车子。

    Chú fēi tā men shì xiān xiū hǎo shā chē wǒ cái huì mǎi chē zi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 刹车失灵了。

    Shā chē shī líng le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 刹

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.