Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

兼

jiān

  • 10nét
  • 八bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

兼

Câu ví dụ

  • 这个诗人兼学者死了。

    Zhè ge shī rén jiān xué zhě sǐ le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他在公司里身兼要职。

    Tā zài gōng sī lǐ shēn jiān yào zhí

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 鱼与熊掌不可兼得。

    Yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她以前是兼职厨师,后来做了全职。

    Tā yǐ qián shì jiān zhí chú shī hòu lái zuò le quán zhí

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 兼

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.