Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

值

zhí

  • 10nét
  • 人bộ thủ
  • 3HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

值

Câu ví dụ

  • 可能是值得的。

    Kě néng shì zhí de de

    Nó có thể có giá trị nó.

  • 这真的值得吗?

    Zhè zhēn de zhí de ma

    Nó có thực sự đáng giá không?

  • 这样真的值得吗?

    Zhè yàng zhēn de zhí de ma

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他不值得信任。

    Tā bù zhí de xìn rèn

    Anh ta không thể tin cậy được.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 值

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.